| STT | Tên công việc / Hạng mục | ĐVT | Đơn giá HĐ | KL HĐ | Lũy kế trước (đ) | Chân CT (70%) | Chân CT (100%) | Hoàn thành | Lũy kế kỳ này (đ) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số lượng | Thành tiền | Số lượng | Thành tiền | Số lượng | Thành tiền | |||||||
| CỘNG TỔNG GIÁ TRỊ GTTT (VNĐ): | 0 | - | 0 | - | 0 | - | 0 | 0 | ||||
Mẫu số 03.a/TT
BẢNG XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HOÀN THÀNH
Đơn vị tính: Đồng
| STT | Chỉ tiêu | Giá trị hợp đồng/ dự toán | Giá trị KLHT chưa thanh toán đến hết kỳ trước | Giá trị KLHT nghiệm thu trong kỳ này | Giá trị KLHT đề nghị thanh toán kỳ này | Giá trị KLHT chưa thanh toán đến hết kỳ này | Lũy kế giá trị KLHT đã thanh toán đến hết kỳ trước | Lũy kế giá trị KLHT đã thanh toán đến hết kỳ này | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7=4+5-6 | 8 | 9=8+6 | 10 |
| I | Công việc thực hiện thông qua hợp đồng | 0 | - | 0 | 0 | - | - | 0 | - |
| II | Công việc thực hiện không thông qua hợp đồng (không bao gồm kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; không bao gồm chi phí quản lý dự án) | - | - | - | - | - | - | - | - |
| III | Chi phí đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | - | - | - | - | - | - | - | - |
| IV | Chi phí quản lý dự án | - | - | - | - | - | - | - | - |
| V | Chi phí dự phòng | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1. Giá trị tạm ứng còn lại chưa thu hồi đến hết kỳ trước | 0 |
| 2. Số tiền đã thanh toán khối lượng hoàn thành đến hết kỳ trước | - |
| 2.1. Thanh toán cho nhà thầu | - |
| 2.2. Tiền bảo hành công trình (trong trường hợp không bảo lãnh bảo hành công trình) | - |
| 2.3. Chuyển vào tài khoản tạm giữ chờ quyết toán | - |
| 3. Lũy kế giá trị khối lượng thực hiện đến hết kỳ này | 0 |
| 4. Thanh toán để thu hồi tạm ứng |
|
| 5. Giá trị đề nghị giải ngân kỳ này | 0 |
|
Số tiền bằng chữ: Không đồng.
|
|
| - Tạm ứng: | |
| - Thanh toán khối lượng hoàn thành: | 0 |
| + Thanh toán cho nhà thầu | 0 |
| + Tiền bảo hành công trình (trong trường hợp không bảo lãnh bảo hành công trình) | 0 |
| + Chuyển vào tài khoản tạm giữ chờ quyết toán | 0 |
| 6. Lũy kế giá trị giải ngân | 0 |
| Trong đó: | |
| 6.1. Tạm ứng: | - |
| 6.2. Thanh toán khối lượng hoàn thành: | 0 |
| + Thanh toán cho nhà thầu | 0 |
| + Tiền bảo hành công trình (trong trường hợp không bảo lãnh bảo hành công trình) | 0 |
| + Chuyển vào tài khoản tạm giữ chờ quyết toán | 0 |
🚨 Trung tâm Cảnh báo Hạn & Tiến độ
0 Cảnh báo📦 Quản lý Hàng hóa & Thiết bị Dự án
Quản lý dữ liệu hàng hóa đầu vào Hợp đồng: Khai báo số lượng, đơn giá, quy cách kỹ thuật, kế hoạch giao nhận và nhà cung cấp. (Quy tắc nghiệm thu thanh toán được thiết lập riêng tại tab "Thanh toán & GTTT").
🤝 Hợp đồng phụ & Nhà Cung Cấp (NCC)
+ Ghi Nhật ký Thi công
📜 Lịch sử Nhật ký Công trình
Thao tác thành công!